|
Kỷ yếu hội thảo "Nâng
cao chất lượng, hiệu quả tư vấn tâm lý giáo dục và tình yêu - hôn nhân -
gia đình" (Proceedings
of the workshop Improving quality and effectiveness of the consultation
on psychology, educaiton, love, marriage and family"). TP. HCM, Hội
khoa học tâm lý giáo dục TP. HCM, 2002. |
|
Report evaluation of
the Nationa AIDS Program January 1996 - June 2001 in Viet Nam
(Báo cáo đánh
giá chương trình quốc gia phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam 1/1996 -
6/2001). Hà Nội. UNDP, Ministry of Health, AusAID, 2002.
|
|
HIV/AIDS prevention and
care in Viet Nam: Lessons learned from the FHI/IMPACT project
(Phòng ngừa và
chăm sóc HIV/AIDS ở Việt
Nam: Những bài học từ
dự án FHI/IMPACT
). Hà Nội. FHI, 2003.
|
|
Tài liệu đào tạo Hưóng
dẫn chuẩn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản: Sách dành
cho giảng viên
(National standard guidance on reproductive health services). Hà
Nội. Bộ Y tế, 2004. |
|
Huấn luyện giảng viên:
Tài liệu phát tay cho học viên
(Training trainers: Material for trainers). Hà Nội, Bộ Y tế,
|
|
Chiến lược quốc gia
phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam đến năm 2010 và tầm nhìn 2020
(The national
strategy on HIV/AIDS prevention and control in
Viet Nam till 2010 and
vision to 2020).
Hà Nội, Y học, 2004. |
|
Sexuality and
reproductive health education (teachers' manual) (Giáo dục tình dục và sức khoẻ sinh sản (tài liệu dành
cho giáo viên)). Hà Nội, World Population FoundationCentre for Moral
and Civic EducationKOTO Vocational Training Centre, |
|
Reproductive health in
Viet Nam (Sức
khoẻ sinh sản ở Việt
Nam).
Hà Nội. 2001. |
|
Love, sex and abortions
among unmarried youth in
Ho Chi Minh City:
Implications for policy and program interventions
(Tình yêu, tình dục và nạo thai ở thanh niên chưa lập gia đình tại
TP. HCM: Những gợi ý về chính sách và can thiệp của chương trình).
Hà Nội. Population Council. |
|
Youth-friendly sexual
and reproductive health care pilot projects to define services
(Các dự án thí
điểm về SKSS và sức khoẻ tình dục thân thiện cho thanh niên). Hà
Nội. Ipas, 2003. |
|
Sexuality, gender and
society: Myths and realities of male sexual enhancement in Viet Nam (Tình
dục, giới và xã hội: Những điều không có thực và thực tế về tăng khả
năng tình dục của nam giới ở Việt Nam).
Hà nội, Centre for Social Development Studies, 2002. |
|
Study on the folk
childbirth customs of the Kinh in Nghe An province in Viet Nam
(Nghiên cứu tập
quán sinh đẻ của người Kinh ở Nghệ An, Việt
Nam).
Hà Nội, JICA, 2002. |
|
Marriages of
convenience: Context, processes and results of cross-border marriages
between Vietnamese young women and Taiwanese men
(Những cuộc hôn nhân vật chất: Bối cảnh, quá trình và kết quả từ các
cuộc hôn nhân giữa phụ nữ trẻ Việt
Nam và đàn ông Đài Loan).
Hà Nội, 2003. |
|
Xây dựng chiến lược,
chương trình, dự án về dân số, gia đình và trẻ em theo phương pháp quản
lý dựa trên kết quả
(Developing
strategies, programs and project on population, family and children
using result based management). Hà Nội, Thống kê, 2004. |
|
Giáo dục sức khoẻ sinh
sản vị thành niên
(Adolescent
reproductive health ducation). Hà Nội, Nông nghiệp, 2004.
|
|
Kế hoạch quốc gia về
làm mẹ an toàn tại Việt Nam 2003-2010: Để thực hiện Chiến lược Quốc gia
về Chăm sóc Sức khoẻ sinh sản giai đoạn 2001-2010
(National plan of safe motherhood in Viet Nam 2003-2010:
Implementing the National strategy on reproductive health care 2001-2010).
Hà Nội, Bộ Y tế, 2003. |
|
Hướng dẫn chuẩn quốc
gia về các dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
(National standard guidelines for reproductive hralth
services). Hà Nội, Bộ Y tế, 2003. |
|
|
|
Thay đổi hành vi của
người quản lý nhằm thực hiện hướng dẫn chuẩn quốc gia về các dịch vụ
chăm sóc sức khoẻ sinh sản: Tài liệu dùng cho cán bộ quản lý
(Changing managers' behaviour to implement the National
standard guidelines for reproductive health services: Manager's manual).
Hà Nội, Khảo sát và Xây dựng, 2004. |
|
Thay đổi hành vi của
người quản lý nhằm thực hiện hướng dẫn chuẩn quốc gia về các dịch vụ
chăm sóc sức khoẻ sinh sản: Tài liệu dùng cho người cung cấp dịch vụ
(Changing
managers' behaviour to implement the National standard guidelines for
reproductive health services: Provider's manual). Hà Nội, Khảo sát
và Xây dựng, 2004. |
|
Hướng dẫn giảng dạy
thay đổi hành vi nhằm thực hiện hướng dẫn chuẩn quốc gia về các dịch vụ
chăm sóc sức khoẻ sinh sản: Tài liệu dùng cho giảng viên
(Changing managers' behaviour to implement the
National standard guidelines for reproductive health services: Teacher's
manual). Hà Nội, Khảo sát và Xây dựng, 2004. |
|
Quản lý chất lượng dịch
vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản: Tài liệu cho cán bộ quản lý tuyến xã
(Managing
quality of reproductive health services). Hà Nội, Thanh niên, 2003.
|
|
Quản lý chất lượng dịch
vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản: Tài liệu cho cán bộ quản lý tuyến tỉnh -
huyện (Managing
quality of reproductive health services). Hà Nội, Thanh niên, 2003.
|
|
Tai biến nạo hút thai
tại Nam Định
(Abortion
complications in
Nam Định).
Hà Nội, Y học, 2003. |
|
Báo cáo điều tra ban
đầu thực trạng cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
năm 2003 tại 12 tỉnh
(Provision and
utilization of reproductive health care services in 12 UNFPA-supported
provinces Viet Nam). Hà Nội, UNFPA, 2003. |
|
Báo cáo điều tra ban
đầu thực trạng cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
2003 tại tỉnh Bình Phước
(The current status
of provision and utilisation of RH care services in Binh Phuoc province).
Hà Nội, UNFPA, 2004. |
|
Báo cáo điều tra ban
đầu thực trạng cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
2003 tại tỉnh Bình Dương
(The current status
of provision and utilisation of RH care services in Binh Duong province).
Hà Nội, UNFPA, 2003. |
|
Báo cáo điều tra ban
đầu thực trạng cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
2003 tại Thành phố Đà Nẵng
(The current status
of provision and utilisation of RH care services in
Da Nang City).
Hà Nội, UNFPA, 2003. |
|
Báo cáo điều tra ban
đầu thực trạng cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
2003 tại tỉnh Hà Giang
(The current status
of provision and utilisation of RH care services in Ha Giang province).
Hà Nội, UNFPA, 2003. |
|
Báo cáo điều tra ban
đầu thực trạng cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
2003 tại tỉnh Khánh Hòa
(The current status
of provision and utilisation of RH care services in Khanh Hoa province).
Hà Nội, UNFPA, 2003. |
|
Báo cáo điều tra ban
đầu thực trạng cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
2003 tại tỉnh Thái Bình
(The current status
of provision and utilisation of RH care services in Thai Binh province).
Hà Nội, UNFPA. 2003 |
|
Báo cáo điều tra ban
đầu thực trạng cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
2003 tại tỉnh Tiền Giang
(The current status
of provision and utilisation of RH care services in Tien Giang province).
Hà Nội, UNFPA, 2003. |
|
Báo cáo điều tra ban
đầu thực trạng cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
2003 tại tỉnh Yên Bái
(The current status
of provision and utilisation of RH care services in Yen Bai province).
Hà Nội, UNFPA, 2003. |
|
Báo cáo điều tra ban
đầu thực trạng cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
2003 tại tỉnh Phú Thọ
(The current status
of provision and utilisation of RH care services in Phu Tho province).
Hà Nội, UNFPA, 2003. |
|
Báo cáo điều tra ban
đầu thực trạng cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
2003 tại tỉnh Hoà Bình
(The current status
of provision and utilisation of RH care services in Hoa Binh province).
Hà Nội, UNFPA, 2003. |
|
Báo cáo điều tra ban
đầu thực trạng cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
2003 tại tỉnh Quảng
Nam
(The
current status of provision and utilisation of RH care services in Quang
Nam
province).
Hà Nội, UNFPA, 2003. |
|
Báo cáo điều tra ban
đầu thực trạng cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản
2003 tại tỉnh Bình Định
(The current status
of provision and utilisation of RH care services in Binh Dinh province).
Hà Nội, UNFPA, 2003. |
|
Chiến dịch tăng cường
đưa dịch vụ chăm sóc SKSS/KHHGĐ tới vùng khó khăn: Báo cáo tổng kết 5
đợt chiến dịch. Mô hình hoá chiến dịch
(Campaign on strengthening RH/FP services in difficult areas: Report
on 5 campaigns ). Hà Nội, Y học, 2003. |
|
Chiến dịch tăng cường
đưa dịch vụ chăm sóc SKSS và KHHGĐ tới vùng khó khăn: Báo cáo điều tra
trước chiến dịch. Đánh giá hiệu quả chiến dịch đợt I, II, III
(Campaign on
strengthening RH/FP services in difficult areas: Pre-survey-report.
Evaluating effectiveness the I, II, III campaigns (Uỷ ban Dân số,
Gia đình và Trẻ em). Hà Nội, Y học, 2003. |
|
Báo cáo tổng kết các mô
hình: Mô hình làm mẹ an toàn; Mô hình lồng ghép dân số và phát triển các
xã nghèo huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình
(Report reviewing medels: Safe motherhood and integration
of population and development of poor communes in Da Bac district, Hoa
Binh province).
Hà Nội, Y học, 2004. |
|
Kế hoạch 5 đợt chiến
dịch tăng cường đưa dịch vụ chăm sóc SKSS và KHHGĐ tới vùng khó khăn
(Plan of
5 campaigns on strengthening RH/FP services in difficult areas). Hà
Nội, Y học, 2003. |
|
Báo cáo tổng hợp kết
quả giáo dục Dân số- sức khoẻ sinh sản kế hoạch hoá gia đình cho học
sinh trường trung học phổ thông
(Report on resuslts
of population, reproductive health, family planning education among
senior secondary school students). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình
và Trẻ em, 2004. |
|
Situation analysis and
policy recommendation to promote the advancement of women and gender
equality in Vietnam
(Phân tích thực
trạng và các khuyến nghị chính sách nhằm tăng cường sự tiến bộ của phụ
nữ và bình đẳng giới ở Việt
Nam).
Hà nội, Lao động-Xã hội, 2000. |
|
Thanh thiếu niên: Sức
khoẻ sinh sản và sức khoẻ tình dục. Phần I
(Adolescents and youth: Reproductive and sexual health.
Part I). Hà Nội, Uỷ ban QGDS-KHHGĐ, 2000. |
|
Thanh thiếu niên: Sức
khoẻ sinh sản và sức khoẻ tình dục. Phần II
(Adolescents and youth: Reproductive and sexual health.
Part II). Hà Nội, Uỷ ban QGDS-KHHGĐ, 2000. |
|
Chương trình hành động
của Mặt trận tổ quốc Việt Nam tham gia thực hiện Chiến lược dân số và
Chiến lược quốc gia về chăm sóc SKSS giai đoạn 2001-2010
(Plan of action of
Vietnam Front Fatherland to implement the Population strategy and the
National strategy on reproductive health care, 2001-2010). Hà Nội, Mặt trận Tổ quốc Việt nam, |
|
Báo cáo đánh giá nhu
cầu về các dịch vụ nạo hút thai
(Need assessment report on abortion services). Hà Nội, Viện Bảo
vệ bà mẹ-trẻ sơ sinh; Bệnh viện sản phụ khoa Từ Dũ, |
|
On the road to
education for all: Lessons learnt from inclusive education in Viet Nam
(Tiến tới
giáo dục cho tất cả mọi người: Những bài học từ giáo dục phổ cập ở Việt
Nam).
Hà Nội, Chính trị quốc gia, 2002. |
|
Tình dục và sức khoẻ
sinh sản: Các chiến lược phục vụ công tác xây dựng chương trình tài trợ
(Sexuality
and reproductive health: Strategies for developing funding programme).
Hà Nội, Quỹ Ford, 2001. |
|
Báo cáo tổng kết dự án
Dân số- Sức khoẻ Gia đình, 1996-2003
(Report reviewing the Population and Family Health Project,
1996-2003). Hà Nội, Y học, 2003. |
|
Mô hình nhân viên Dân
số - Sức khoẻ gia đình: Tổng kết mô hình tại khu vực miền núi phía bắc,
tổng kết mô hình tại khu vực đồng bằng và ven biển bắc bộ, tổng kết mô
hình tại khu vực đồng bằng sông Cửu Long và Tây nguyên
(Population-family health workers: Model review in the
northern uplands, Red River Delta, North Central Coast, Mekong River
Delta and Central Highlands). Hà Nội, Y học, 2003. |
|
Các báo cáo đánh giá
hiệu quả của dự án Dân số- Sức khoẻ Gia đình: Báo cáo đánh giá tác động
của dự án Dân số - Sức khoẻ Gia đình. Báo cáo đánh giá các chỉ báo cơ
bản về Dân số- Sức khoẻ gia đình. Sự hiểu biết, thái độ và thực hành
KHHGĐ (Report
on assessing effectiveness of the Population and Family Health Project:
Impacts; basic indicators; knowledge, attitudes and practice of family
planning). Hà Nội, Y học, 2003. |
|
Báo cáo khả thi dự án
Dân số - Sức khoẻ Gia đình: Kết qủa bước đầu 2 năm triển khai dự án.
Kiểm điểm giữa kỳ dự án Dân số- Sức khoẻ Gia đình. Tác động của các hình
thức truyền thông tới nhận thức, thái độ và hành vi của các nhóm đối
tượng. Đánh giá những kinh nghiệm của dự án Dân số - Sức khoẻ gia đình
(Feasibility
report of the Population and Family Health Project: Two-year's
implementation; project review; IEC impacts on audience's knowledge,
attitudes and behavior; and evaluation of experiencees). Hà Nội, Y
học, 2003. |
|
Chiến lược chăm sóc sức
khoẻ bà mẹ - trẻ em các dân tộc thiểu số ở Việt Nam: Phân tích thực
trạng dịch vụ sức khoẻ sinh sản tư nhân ở 5 tỉnh dự án
(Stategy on maternal and child health care for ethinic
groups in
Viet Nam: Analysis of
private reproductive health services in 5 poroject provinces). Hà Nội, Y học, 2003. |
|
Đánh giá chương trình
sức khoẻ sinh sản ở Việt Nam
(Strategic Appraisal
of the reproductive health program of
Viet Nam).
Hà Nội, 2000. |
|
Tăng cường vai trò của
lãnh đạo cơ sở trong công tác dân số và chăm sóc sức khoẻ sinh sản
(Srengthening
the roles of grassroots leaders in population and reproductive health
work). Hà Nội, UNFPA, 2003. |
|
Thực trạng và vai trò
của đội BVBMTE/KHHGĐ, y tế thôn bản, cộng tác viên dân số trong công tác
chăm sóc sức khoẻ sinh sản tại Yên Bái
(Current status and roles of MCH/FP teams, village
health care, and population motivators in reproductive health care in
Yen Bai). Yên Bái, Sở Y tế Yên Bái, 1999. |
|
Sức khoẻ sinh sản vị
thành niên
(Adolescent
reproductive health).
Hà
Nội, Phụ nữ, 2003. |
|
Giáo dục dân số, sức
khoẻ sinh sản và KHHGĐ cho học sinh trung học phổ thông và vị thành niên
(Population,
reproductive health and family planning education for secondary school
students and adolescents). Hà Nội, Thanh Niên, 2004. |
|
Thực trạng và những vấn
đề đặt ra đối với gia đình Việt Nam hiện nay: Phân tích các tài liệu
nghiên cứu và điều tra về gia đình Việt Nam được tiến hành 10 năm gần
đây (1993-2003)
(Current status and
issues of family in Viet Nam: Review of research documents and surveys
on family in the las ten years). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và
Trẻ em, 2004. |
|
Hướng dẫn hoạt động đội
kỹ năng sống về sức khoẻ sinh sản và phòng chống AIDS
(Guidelines for life skills of reproductive health and AIDS
prevention). Hà Nội, Trung tâm giáo dục SK-DS-MT. |
|
Tổng quan các nội dung
nghiên cứu về sức khoẻ, sức khoẻ sinh sản vị thành niên ở Việt Nam từ
năm 1995 đến 2003
(Review of
researches on health and adolescent reproductive health in Viet Nam
between 1995 and 2003). Hà Nội, Thanh Niên, 2004. |
|
Kết quả thí điểm chiến
lược tăng cường sức khoẻ vị thành niên (Pilot results of the strategy on promoting adolescent
reproductive health). Hà Nội, Y học, 2003. |
|
Sức khoẻ vị thành niên
ở Việt Nam (Adolescent
reproductive health in
Viet Nam).
Hà Nội, Y học, 2002. |
|
Những vấn đề về dân số
trong phát triển kinh tế ở miền Nam Việt Nam hiện nay: Kỷ yếu hội thảo
khoa học (Population
issues and economic development in
Southern Viet Nam:
Workshop proceedings).
Thừa Thiên - Huế, Tạp chí cộng sản, 2003. |
|
Những vấn đề về dân số
và phát triển kinh tế ở nước ta hiện nay: Kỷ yếu hội thảo khoa học
(Population
issues and economic development in
Viet Nam: Workshop
proceedings).
Hải Dương, Tạp chí cộng sản, 2003. |
|
Bước đệm nâng cao năng
lực cho các tổ chức địa phương trong lĩnh vực sức khoẻ sinh sản vị thành
niên ở Việt Nam
(Stepping stone to
improve capacity of local organizations in adolescent reproductive
health). Hà Nội, CARE International, 2002. |
|
Hướng dẫn thực hiện
chương trình mẫu giáo 5 tuổi cho trẻ vùng dân tộc thiểu số (tập 1)
(Guidelines
for implementation of preschool curricumum of 5-year-old ethnic children
(Vol. 1). Hà Nội, 2004Save the Children UK , |
|
Kế hoạch hành động
phòng chống HIV/AIDS tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2005-2010
(Lang Son province's action plan for HIV/AIDS
prevention and control for 2005-2010). Lạng Sơn, Uỷ ban ban nhân dân
tỉnh Lạng Sơn, 2004. |
|
Kế hoạch hành động
phòng chống HIV/AIDS tỉnh Hải Dương giai đoạn 2005-2010
(Hai Dưong
province's action plan for HIV/AIDS prevention and control for 2005-2010).
Hải Dương, Uỷ ban ban nhân dân tỉnh Hải Dương, 2004. |
|
Kế hoạch hành động
phòng chống HIV/AIDS thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2005-2010
(Đà
Nẵng City's action plan
for HIV/AIDS prevention and control for 2005-2010). Thành phố Đà Nẵng, Uỷ ban ban nhân dân Thành phố Đà
Nẵng, 2004. |
|
Hướng dẫn theo dõi và
đánh giá chương trình phòng chống HIV/AIDS |
|
(Guidelines for monotoring and evaluating HIV/AIDS
programs).
Hà Nội, Y
học, 2004. |
|
Hướng dẫn lập kế hoạch
và quản lý chương trình đào tạo phòng chống HIV/AIDS
(Guidelines for planning and managing HIV/AIDS
training programs).
Hà Nội, Y
học, 2004. |
|
Hướng dẫn lập kế hoạch
và quản lý chương trình phòng chống HIV/AIDS
(Guidelines for planning and managing HIV/AIDS programs).
Hà Nội, Y học, 2004. |
|
Sổ tay hướng dẫn tiếp
cận các nhà quản lý xây dựng tham gia chương trình phòng chống HIV/AIDS
(Handbook
for managers of HIV/AIDS programs). TP. Hồ Chí Minh, Người Lao động,
2003. |
|
Quản lý chương trình
phòng chống HIV/AIDS: Tài liệu đào tạo dùng cho giảng viên và trợ giảng
(Managing
HIV/AIDS programs: Training manual for teachers and teaching assistants).
Hà Nội, Y học, 2004. |
|
Quản lý chương trình
phòng chống HIV/AIDS: Tài liệu đào tạo cán bộ quản lý trong phòng chống
HIV/AIDS (Managing
HIV/AIDS programs: Training manual for managers). Hà Nội, Y học,
2004. |
|
Cẩm nang giáo dục kỹ
năng sống về sức khoẻ sinh sản vị thành niên
(Handbook for life skill education of adolescent
reproductive health). Hà Nội, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh,
2003. |
|
Nghiên cứu tác động của
các phương tiện thông tin đại chúng đến nhận thức, thái độ và hành vi về
SKSS/KHHGĐ của nhóm dân cư trong độ tuổi sinh đẻ (Impacts of mass media on KAP about reproductive
health/family planning among persons of reproductive ages). Hà Nội,
Uỷ ban dân số, Gia đình và Trẻ em, 2004. |
|
Hoạt động và ảnh hưởng
của các kênh truyền thông dân số- kế hoạch hoá gia đình và chăm sóc sức
khoẻ sinh sản đối với đồng bào dân tộc Mông và Dao sống ở miền núi phía
Bắc (Activities
and impacts of population, family planning and reproductive health
communication channels on the Mong and Dao ethnic groups in the Northern
Uplands). Hà Nội, Uỷ ban Quốc gia DS-KHHGĐ, 2001. |
|
Mối quan hệ giữa mức
sống của dân cư với mức sinh và những biện pháp nâng cao mức sống ở Việt
Nam trong giai đoạn 2004-2010
(Relationships
between living standard and fertility, and measures to improve living
standards in Viet Nam, 2004-2010). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình
và Trẻ em, 2003. |
|
Dự báo một số chỉ tiêu
về sức khoẻ sinh sản nữ thanh thiếu niên Việt Nam từ 14-24 tuổi giai
đoạn 1999-2010
(Projections of
reproductive health indicators female youth aged 14-24, 1999-2010).
Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em, 2003. |
|
Nghiên cứu tăng huyết
áp và bệnh mạch vành ở phụ nữ tuổi mãn kinh tại thành phố Hồ Chí Minh
(Blood
tension and cardiovascular disease among women at menopause in
HCM City).
Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em, 2004. |
|
Nghiên cứu một số chỉ
số đo thai bình thường từ 14 đến 30 tuần bằng siêu âm để ứng dụng chẩn
đoán trước sinh
(Studying indexes of
14-18 week pregnancy measuring by ultrasound for prenatal diagnose).
Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em, 2003. |
|
Bước đầu nghiên cứu
nguyên nhân và đánh giá kết quả điều trị vô sinh nam
(Reasons and results of treament of male sterility).
Hà Nội, Uỷ ban Quốc gia DS-KHHGĐ, 2002. |
|
Nghiên cứu thực trạng
sức ép dân số đến môi trường hiện nay và đề xuất một số biện pháp giải
quyết tại thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2001-2010
(Current status of population pressure on environment in
Da Nang City and solutions, 2001-2010). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia
đình và Trẻ em, 2003. |
|
Nghiên cứu một số yếu
tố cơ bản ảnh hưởng đến sự hình thành chuẩn mực SKSS/KHHGĐ trong đời
sống xã hội Việt Nam:
Qua khảo sát 6 tỉnh thành ở Việt
Nam
(Key
factors affecting the formulation of RH/FP norms in
Viet Nam: Survey in 6
provinces).
Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em, 2003. |
|
Sổ tay truyền thông
thay đổi hành vi về sức khoẻ sinh sản: Tài liệu dành cho cộng tác viên
cơ sở (Handbook
on behavioral communication for change towards RH: For grassroots
motivators). Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em, 2002. |
|
Sổ tay quản lý công tác
truyền thông dân số - sức khoẻ sinh sản ở cấp xã/phường
(Handbook on
management of commune population and RH comunication: For commune
population workers). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ emUNFPA,
2002. |
|
Tài liệu truyền thông
thay đổi hành vi về dân số/sức khoẻ sinh sản
(Document on behavioral communication for change towards
population/RH). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ emUNFPA,
2002. |
|
Nghiên cứu cơ chế nâng
cao hiệu quả giải quyết khiếu nại, tố cáo của Uỷ ban Dân số, Gia đình và
Trẻ em các cấp trong việc bảo vệ quyền Trẻ em
(Improving effectiveness of solving complaints of VCPFCs
of all levels in protecting child's rights). Hà Nội, Uỷ ban Dân số,
Gia đình và Trẻ em, 2004. |
|
Nghiên cứu một số biến
đổi của các quá trình dân số ở các khu vực đô thị hoá nhanh thuộc vùng
kinh tế trọng điểm Trung bộ phục vụ cho công tác hoạch định chính sách
dân số và phát triển
(Changes in
population procceses in rapidly urbanized areas of the
Central Coast for
population and development planning).
Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em, 2003. |
|
Nghiên cứu ảnh hưởng
của các yếu tố văn hoá địa phương đến việc tiếp nhận thông tin-giáo
dục-truyền thông về SKSS/KHHGĐ của một số nhóm dân tộc ở Tây Nguyên
(Impacts
of local culture on acceptance of RH/FP information among ethnic groups
in the Central Highlands). Hà nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ
em, 2002. |
|
Nghiên cứu đánh giá kết
quả thực hiện chính sách dân số ở vùng đồng bào dân tộc ít người tại
tỉnh Cao Bằng
(Assessing the
implelementation of the population policy among the ethnic people in Cao
Bang). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em, 2004. |
|
Nghiên cứu một số đặc
điểm hôn nhân và gia đình các dân tộc H'mông và Dao ở hai tỉnh Lai Châu
và Cao Bằng
(Marriage and family characteristics of the H'Mong and Dao in Lai
Chau and Cao Bang). Hà Nội, 2003, |
|
Cơ sở lý luận và thực
tiễn quản lý nhà nước về gia đình
(Theoretical and practical justification of the pubic administration
on family issues). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em, 2003.
|
|
Tài liệu hướng dẫn xây
dựng câu lạc bộ gia đình
(Guidebook for
setting up family clubs: For club steering board). Hà Nội, Uỷ ban
Dân số, Gia đình và Trẻ em, 2003. |
|
Chuyên đề sử dụng trong
sinh hoạt câu lạc bộ gia đình: Dành cho Ban chủ nhịệm Cây lạc bộ
(Topics used for
family clubs: Material for club heads). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia
đình và Trẻ em, 2003. |
|
Nghiên cứu cấu trúc,
vai trò chức năng của gia đình Hà Nội
(Structure, roles and functions of families in Ha Noi). Hà Nội,
Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em Hà Nội, 1999. |
|
Nhu cầu lồng ghép yếu
tố dân số và gia đình vào hoạt động tín dụng- tiết kiệm ở 4 tỉnh Yên
Bái, Ninh Bình, Thanh Hoá và Cần Thơ
(Needs for
integrating population and family factors and the saving-credit
activities in four provinces of Yen Bai, Ninh Binh, Thanh Hoa and Can
Tho). Hà Nội, Uỷ ban quốc gia Dân số-KHHGĐ, 2002. |
|
Nhiên cứu về dân số và
phát triển của hai dân tộc Brâu và Rơ Măm ở Tây Nguyên
(Population and
development of the Brau and Ro Mam in Central Highlands). Hà Nội, Uỷ
ban quốc gia DS-KHHGĐ, 2002. |
|
Phân tích thực trạng về
hình thái, thể lực của thanh niên Việt Nam qua số liệu khám tuyển quân,
tuyển sinh từ năm 1987 đến 2003
(Current status of physical form and health of
Vietnamese youth through data on health examination for army recruit and
college, 1987-2003). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em,
2003. |
|
Tri thức của đồng bào
Chăm về chăm sóc sức khoẻ, sức khoẻ sinh sản và kế hoạch hoá gia đình
tại Ninh Thuận và An Giang
(Knowledge of the
Cham ethnic group in Ninh thuan and An Giang about health care,
reprodcutive health and family planning). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia
đình và Trẻ em, 2004. |
|
Một số phong tục, tập
quán và thực tiễn chăm sóc thai nghén và sinh đẻ của phụ nữ các dân tộc
thiểu số ở Nghệ An
(Traditional
beliefs, customs and practices surrounding care for pregnancy and
delivery among ethnic women in Nghe An province). Hà Nội, Trung tâm
Nghiên cứu các Vấn đề Phát triển Xã hội, 2003. |
|
Hiểu biết, nhận thức và
thực hành về chăm sóc thai nghén, sinh đẻ và dinh dưỡng trẻ em: Nghiên
cứu định tính ở cộng đồng nguời Pakoh và Vân Kiều tại huyện Đakrong,
tỉnh Quảng Trị
(Knowledge and
practice of prenatal care, childbirth and child nutrition: A qualitative
research of the Pakoh and Van Kieu ethnic groups in Dakrong district,
Quang Tri). Hà Nội, Network for Health, 2001. |
|
Cẩm nang kỹ thuật phụ
sản: Tài liệu dành cho đội dịch vụ lưu động
(Handbook for gyneacological techniques: Material for
mobile team). Hà Nội, Y học, 2000. |
|
Chuẩn đoán, điều trị và
chăm sóc người nhiễm HIV/AIDS
(Diagnosis, treatment and care of HIV/AIDS persons). Hà Nội,
2003. |
|
Phòng chống HIV/AIDS
cho phụ nữ và trẻ sơ sinh
(HIV/AIDS prevention
for women and new borns). Hà Nội, Y học, 1999. |
|
Kỷ yếu công trình
nghiên cứu khoa học (1995-2001)
(Studies of the
Pasteur Institute (1995-2001). Hà Nội, Y học, 2001. |
|
HIV/AIDS với bà mẹ mang
thai và sơ sinh
(HIV/AIDS, pregnant
women and new-borns). Hà Nội, Y học, 2001. |
|
Giới và công tác giảm
nghèo (Gender
and poverty reduction). Hà Nội, Khoa học xã hội, 2003. |
|
Kế hoạch triển khai
chương trình hành động vì trẻ em và chiến lược dân số tỉnh Lâm Đồng giai
đoạn 2001-2010
(Plans to implement
the program of action for children and the population strategy in Lam
Dong, 2001-2010). Đà Lạt, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em Lâm
Đồng, 2002. |
|
Chiến lược dân số và
chương trình hành động vì trẻ em tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2001-2010
(The population
strategy and program of action for children of Bac Kan, 2001-2010).
Bắc Kạn, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Bắc Kạn, 2003.
|
|
Hướng dẫn quản lý, xử
trí các nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục
(Guidelines for management of reproductive tract
infections (RTIs)). Hà Nội, 2002, |
|
Hướng dẫn theo dõi và
đánh giá chương trình quốc gia phòng chống AIDS (Guidelines for monitoring and evaluating the
national AIDS program). Hà Nội, UNAIDS, 2002. |
|
Kết quả thí điểm chiến
lược giảm chết chu sinh ở Việt Nam
(Pilot results of the
strategy for reduction of perinatal mortality in Viet Nam).
Hà Nội, Y học, 2003. |
|
Tóm tắt tình hình giới
Việt Nam (Review
of gender issues in
Viet Nam).
Hà Nội, United Nations, 2002. |
|
Báo cáo kết quả nghiên
cứu dọc tai biến nạo hút thai tại Thái Bình
(A longitudinal researach on abortion complications in
Thai Binh). Thái Bình, Trung tâm nghiên cứu dân số và sức khoẻ nông
thôn, 2001. |
|
Giao tiếp
giữa bố mẹ và vị thành niên về tình dục
(Parent-adolescent
communication on sexuality). Hà Nội, Y học, 2004. |
|
Người tiêm chích ma tuý
ở Việt Nam (Intravenous
drug users (IDUs) in
Viet nam).
Hà Nội, Y học, 2004. |
|
Mại dâm ở Việt Nam: Các
tác động tới dự phòng HIV/AIDS?
(Sex work in
Viet Nam:
Impacts on HIV/AIDS precention?).
Hà Nội, Y học, 2004. |
|
Hướng dẫn giảng dạy quản lý công tác truyền thông dân số và chăm sóc
sức khoẻ sinh sản
(Guidelines for training and managing population and RH IEC). Hà Nội, Uỷ
ban Dân số, Gia đình và Trẻ em, 2002. |
|
Hướng dẫn giảng dạy
công tác vận động trong lĩnh vực dân số và chăm sóc sức khoẻ sinh sản
(Guidelines
for training advocacy in population and reproductive health). Hà
Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em, 2002. |
|
Hướng dẫn giảng dạy
truyền thông thay đổi hành vi trong lĩnh vực dân số và chăm sóc sức khoẻ
sinh sản (Guidelines
for training behavior communication for change in population and
reproductive health). Hà nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em,
2002. |
|
Hướng dẫn giảng dạy
phương pháp đào tạo truyền thông dân số và chăm sóc sức khoẻ sinh sản
(Guidelines for methods of training in population and reproductive
health communication). Hà nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em,
2002. |
|
Hướng dẫn giảng dạy
tăng cường trách nhiệm của lãnh đạo cơ sở đối với công tác truyền thông
dân số và chăm sóc sức khoẻ sinh sản (Guidelines for promoting leaders' roles in population and
reproductive health communication). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình
và Trẻ em, 2003. |
|
Hướng dẫn giảng dạy
công tác vận động trong lĩnh vực dân số và chăm sóc sức khoẻ sinh sản ở
cơ sở (Guidelines
for training of advocacy in population and reproductive health
communication at local level). Hà nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và
Trẻ em, 2003. |
|
Hướng dẫn giảng dạy
quản lý công tác truyền thông dân số và chăm sóc sức khoẻ sinh sản ở cơ
sở (Guidelines
for training of management in population and reproductive health
communication at local level). Hà nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và
Trẻ em, 2003. |
|
Hướng dẫn giảng dạy
quản lý công tác truyền thông dân số và chăm sóc sức khoẻ sinh sản
(Guidelines for training of management in population and reproductive
health communication). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em,
2003. |
|
Kỷ yếu hội thảo giới -
truyền thông và phát triển
(Workshop gender-media and development). Hà Nội, Trung tâm
nghiên cứu Giới, gia đình và Môi trường trong Phát triển, 2003.
|
|
Những thông tin người lao động cần biết về HIV/AIDS
(What labourers need
to know about HIV/AIDS). Hà Nội, CARE International in Viet Nam,
1999. |
|
Báo cáo kết quả điều tra kiến thức thái độ và hành vi liên quan đến
HIV/AIDS của các nhóm có nguy cơ cao
(Results of the KAP survey on HIV/AIDS of high-risk
groups). Công ty tư vấn và đầu tư PHC, |
|
Sổ tay hướng dẫn tuyên truyền thảo luận nhóm về sức khoẻ sinh sản vị
thành niên dành cho tuyên truyền viên và cán bộ đoàn cơ sở
(Handbook for group discussion on adolescent reproductive health for
motivatos and local youth officers). Hà Nội, Đoàn thanh niên CSHCM, 2000. |
|
Hội nghị giao ban phòng chống dịch và HIV/AIDS khu vực miền Bắc
(Meeting on epidemic and HIV/AIDS prevention in the North).
Hà Nội, Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương, 2005. |
|
Tổng kết hoạt động phòng chống HIV/AIDS năm 2004 và lập kế hoạch triển
khai năm 2005
( 2004 HIV/AIDS
review and 2005 plan). Hà Nội, Viện vệ sinh dịch tễ Trung ương,
2005. |
|
Hội thảo sức khoẻ sinh sản các tỉnh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
(Workshop
on reproductive health in the
Mekong
River Delta).
Long Xuyên, Sở Y tế An Giang, Trung tâm BVSKBMTE/KHHGĐ, 2000.
|
|
Bài giảng "Kế hoạch hành động tiến triển của cuộc chiến phòng chống
HIV/AIDS toàn cầu"
(Lecture "Blueprint for action: Progress in the global
fight against HIV/AIDS"). Hà Nội, Phân viện Báo chí Tuyên truyền,
2004. |
|
Linking economic growth and poverty reduction
(Lồng ghép phát
triển kinh tế và giảm đói nghèo: Cơ sở hạ tầng quy mô lớn trong bối cảnh
của chiến lược tăng trưởng và xoá đói giảm nghèo toàn diện). Hà Nội,
Lao động xã hội, 2003. |
|
Vietnam Partnership for Development
(Việt Nam-Hợp tác để phát triển). Hà Nội, World
Bank, 2003. |
|
Report of the sixth
East Asia and Pacific Ministerial Consultation on Children (Báo cáo Hội thảo tư vấn cấp Bộ trưởng khu vực Đông á và Thái Bình Dương
về trẻ em).
Thailand,
UNICEF, 2003. |
|
Sexual perception and behaviour of Vietnam's ethnic minority groups:
H'Mong, Dao, Thai and Khmer group in Lao Cai, Lai Chau and Kien Giang
province (Quan
niệm và hành vi tình dục của dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân tộc H'Mong,
Dao, Thái and Khmer ở Lào Cai Lai Châu và Kiên Giang). Hà Nội,
UNAIDS; UNICEF; Development Research and Consultancy Center, 2000.
|
|
Tác động về kinh tế-xã hội của HIV/AIDS tại Việt
Nam: Những ghi nhận ban đầu
(Socio-economic impact of HIV/AIDS in
Vietnam: A preliminary note).
Hà Nội, UNDP, 2003. |
|
Vietnam growing healthy: A review of Vienam's health sector
(Việt
Nam trở nên khoẻ hơn: Tổng quan về ngành y tế Việt
Nam).
Hà Nội, World BankSidaAuAIDRoyal Netherlands EmbassyBộ Y tế, 2001.
|
|
Báo cáo nghiên cứu điều tra khảo sát về bạo hành trên cơ sở giới tại
một số c sở y tế và cộng đồng, huyện Gia Lâm, Hà Nội
(Survey on gender-based violence at selected health facilities and
communities of Gia lam district,
Hanoi).
Hà Nội,
Population Council; CSAGA; Sở Y tế Hà Nội, 2002. |
|
Strengthening rural health services in
Vietnam (Tăng
cường dịch vụ y tế nông thôn Việt
Nam).
Hà Nội, Y tế , 2000. |
|
HIV/AIDS tại nơi làm việc: Hiểu biết, chính sách và vai trò của phúc
lợi doanh nghiệp
(HIV/AIDS in
workplace: Knowledge, policies and role of enterprises). Hà nội,
'Khoa học Xã hội, 2003. |
|
Báo cáo nghiên cứu đánh giá mô hình dự án "Đẩy mạnh bình đẳng giới và
sự tham gia của nam giới trong sức khoẻ sinh sản"
(Report of the project "Enhancing gender equality and male
participation in reproductive health"). Hà Nội, Hội LHPN Việt Nam,
2002. |
|
Bình đẳng giới trong chăm sóc SKSS và chống bạo lực trong gia đình
(Gender equality in reproductive health care and domestic violence).
Hà Nội, Hội KHHGĐ Việt Nam, 2002. |
|
Kế hoạch quốc gia về làm mẹ an toàn tại Việt nam 2003-2010
(National plan on
safe motherhood in Vietnam 2003-2010). Hà Nội, Bộ Y tế, 2003.
|
|
Sáng kiến EC/UNFPA về Chương trình SKSS tại Việt
Nam
(EC/UNFPA Initiative on Reproductive Health Program in
Vietnam).
Hà Nội, UNFPAEC, 2002. |
|
Kế hoạch hành động chăm sóc SKSS tỉnh Bình Phước năm 2004
(Plan of action on
reproductive health care in Binh Phuoc province 2004). Bình Phước,
Sở Y tế tỉnh Bình Phước, 2004. |
|
Kế hoạch hành động thực hiện chiến lược quốc gia về dân số giai đoạn
2001-2005 tỉnh Phú Thọ
(Plan of action on implementation of national strategy on population
in the period 2001-2005 in Phu Tho province). Việt Trì, Ban quản lý
dự án VIE/01/P04 tỉnh Phú Thọ, 2002. |
|
Kế hoạch hành động chiến lược dân số và sức khoẻ sinh sản tỉnh Bình
Phước (Plan
of action on implementation of population and reproductive health
strategy in Binh Phuoc). Bình Phước, UBND tỉnh Bình Phước, 2003.
|
|
Kế hoạch hành động về dân số, gia đình và trẻ em và chăm sóc sức khoẻ
sinh sản tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2001-2010
(Plan of action on
population, family, children and reproductive health care in Quang Nam
province 2001-2010). Quảng Nam, UBND tỉnh Quảng Nam, 2003.
|
|
Kế hoạch hành động thực hiện chiến lược quốc gia về chăm sóc SKSS giai
đoạn 2001-2005 tỉnh Phú Thọ
(Plan of Action on implementation of National strategy
on reproductive health care in Phu Tho province 2001-2005). Việt
Trì, Ban quản lý dự án VIE/01/P04 tỉnh Phú Thọ, 2002. |
|
Kế hoạch hành động dân số-gia đình và trẻ em giai đoạn 2001-2005 tỉnh
Tiền Giang (Plan
of action on population, family and children in Tien Giang 2001-2005).
Tiền Giang, Uỷ ban DS-GĐ-TE Tiền Giang, 2002. |
|
Kế hoạch hành động sức khoẻ sinh sản giai đoạn 2001-2005 tỉnh Hoà Bình
(Plan of
action on reproductive health in Hoa Binh 2001-2005). Hoà Bình, Uỷ
ban Nhân dân tỉnh Hoà Bình, 2002. |
|
Sex workers in the northern provinces of
Viet Nam: Social aspects and risk behaviour related to STD and HIV/AIDS
(Gái mại dâm tại
các tỉnh phía bắc Việt
Nam: Các khía cạnh xã hội và hành vi có nguy cơ liên quan đến các bệnh lây
truyền qua đường tình dục và HIV/AIDS). Hà Nội, 2002, 41. |
|
Báo cáo khảo sát về cụm dân cư tại ba tỉnh An Giang, Đồng Tháp và Long
An, vùng đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam
(Report on residence survey in An Giang, Dong
Thap and Long An of the Mekong Delta region, Viet Nam). Hà Nội, Care
International, 2003. |
|
Một số nét về tình hình dịch HIV/AIDS và thực trạng công tác phòng
chống AIDS ở Việt
Nam (HIV/AIDS
and AIDS prevention in
Viet Nam).
Hà Nội, Văn phòng thường trực phòng chống AIDS quốc gia, 2002.
|
|
Xác định chỉ số tuổi thọ đưa ra giải pháp nhằm nâng cao sức khoẻ và
tuổi thọ con người tỉnh Hà
Nam (Defining
life expectancy index to improve health and life expectancy of people in
Ha Nam province).
Hà Nam,
Sở Y tếUỷ ban DSGĐTE Hà Nam, 2004. |
|
Nghiên cứu tác nghiệp
vào cộng đồng nhằm làm giảm nhu cầu nạo hút thai tại TP Đà Nẵng
(Community operations research to reduce abortion needs in
Da Nang).
Đà Nẵng, 2000. |
|
Giải pháp hạn chế tình trạng phụ nữ không chồng sinh nhiều con ở TP Đà
Nẵng (Solutions
for controlling unmarried women having many children in
Da Nang).
Đà Nẵng, Uỷ ban DS-GĐ-TE Đà Nẵng, 2004. |
|
Báo cáo hội thảo Tìm hiểu và đương đầu với kỳ thị đối với HIV/AIDS
(Conference report on Studying and confronting with stigma and
discrimination against HIV/AIDS). Hà Nội, Trung tâm Nghiên cứu các vấn đề Phát triển xã
hội Trung tâm Nghiên cứu quốc tế về phụ nữ, 2002. |
|
Điều tra giữa kỳ dịch vụ SKSS trong khu vực y tế Nhà nước tỉnh Nghệ An
(Mid-term
survey on reproductive health services of the public sector in Nghe An).
Hà Nội, Population Council, 2003. |
|
ứng dụng tiếp thị xã hội vào truyền thông thay đổi hành vi: Bài học
kinh nghiệm
(Applying social marketing into behavior change communication:
Lessons learned). Hà Nội, 2003, |
|
Tài liệu tập huấn cho nhân viên y tế xã về làm mẹ an toàn và chăm sóc
trẻ sơ sinh
(Training document for commune health workers on safe motherhood and
newborn care). Thanh Hoá, Trung tâm y tế Quảng Xương, Thanh Hoá,Tổ
chức cứu trợ trẻ em Mỹ, |
|
Nghiên cứu về sự tham gia của người nhiễm HIV/AIDS trong dự phòng và
chăm sóc HIV/AIDS
(Study on
participation of people infected by HIV/AIDS in HIV/AIDS prevention and
care). Hà Nội, Care International in Việt NamSave the Childten,
UKFHIAustralian Red Cross , 2004. |
|
Những vấn đề về sức khoẻ sinh sản vị thành niên
(Reproductive health
of adolescents). Thái Bình, Đoàn thanh niên tỉnh Thái Bình,UNFPA,
2000. |
|
Tư vấn cho khách hàng về KHHGĐ
(Talking with clients about family planning). Hoà
Bình, Trung tâm BVSKBM-TE và KHHGĐ Hoà Hình, |
|
Tình hình của các gia đình và trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS ở Việt
Nam (Families
and children affected by HIV/AIDS in Vietnam).
Hà Nội, UNICEF, 2003. |
|
Các ưu tiên chiến lược của Liên hợp quốc về phòng chống HIV/AIDS tại
Việt Nam (UN's
strategic priorities on prevention of HIV/AIDS in
Vietnam).
Hà Nội , 2001. |
|
Reduction of HIV/AIDS related employment discrimination in
Vietnam (Giảm
phân biệt việc làm đối với HIV/AIDS ở Việt
Nam).
Hà Nội, UN country team Việt Nam, 2004. |
|
40tr. (Discussion
paper No. 5) |
|
Vận động những người bị nhiễm hoặc bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS tham gia
tích cực hơn nữa (GIPA)
(Greater involvement of people living with HIV/AIDS). Hà Nội,
UNAIDS, 1999. |
|
Chương trình hành động thực hiện chiến lược quốc gia phòng chống
HIV/AIDS trong quân đội đến năm 2010
(Program of action of the army in implementing the
National strategy on HIV/AIDS prevention by 2010). Hà Nội, QĐND,
2004. |
|
Báo cáo tình hình HIV/AIDS và dự án ADB
(HIV/AIDS and the
ADB project). An Giang, Sở Y tế An Giang, 2004. |
|
HIV/AIDS và giáo dục
(HIV/AIDS and education).
Hà Nội, Bộ Giáo dục và Đào tạo, 2004. |
|
HIV/AIDS -related knowledge, attitudes and behaviors, and the sexual
health of secondary student in
Hanoi: Results of a pilot study
(Kiến thức, thái độ và hành vi liên quan đến HIV/AIDS và
sức khoẻ tình dục của học sinh trung học ở Hà Nội: Kết quả nghiên cứu
thử nghiệm). Hà Nội, Institutte of
SociologyLa Trobe
University, 2001. |
|
HIV/AIDS in the
Mekong region (Cambodia, Lao PDR,
Thailand and Viet Nam): Current situation, future projections, socioeconomic impacts, and
recommendations
(HIV/AIDS tại khu
vực sông
Mekong
(Cămpuchia, Lào và Việt
Nam): Tình hình hiện tại, các dự báo tương lai, tác động về kinh tế-xã hội
và khuyến nghị).
Mỹ, Policy Project, 2003. |
|
Sumary of HIV/AIDS and National response in
Vietnam (Tóm
tắt về HIV/AIDS và phản ứng của quốc gia ở Việt nam). Hà nội,
National AIDS Committee, 1998. |
|
HIV/AIDS infection estimation and projection in
Vietnam period 2001-2005 (Dự
báo tình hình HIV/AIDS ở Việt
Nam giai đoạn 2001-2005). Hà Nội, Minitry of Health, 2001. |
|
HIV/AIDS country profiles
(HIV/AIDS ở Việt
Nam).
Hà Nội, Vietnam's National HIV/AIDS Programme, 2001. |
|
Người tình nguyện và sức khoẻ sinh sản phụ nữ: Nghiên cứu về vai trò
người tình nguyện trong tăng cường sức khoẻ sinh sản phụ nữ tại bốn xã
tại tỉnh Thái Bình
(Volunteers and
women's reproductive health: Volunteers' roles in promoting women's
reproductive health in four communes of Thai Binh). Hà Nội, Hội chữ
thập đỏ Việt Nam, 1999. |
|
Một số công trình nghiên cứu về dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm
(Current researches on nutrition and food hygiene). Hà Nội, Y
học, 2000. |
|
Báo cáo rà soát lại các nghiên cứu về sức khoẻ sinh sản tại Việt
Nam từ 1993-1998
(Report on reproductive health research in Viet Nam 1993-1998).
Hà Nội, Bộ Y tế, 1999. |
|
Quyền trẻ em trong pháp luật Việt
Nam (Child's
rights in
Viet Nam's legislation).
Hà Nội, Tư pháp, 2005. |
|
Phúc, Trương Văn;
Khánh, Hồ Quang; Diệp, Doãn Mậu |
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của chất lượng dân số đến phát triển nguồn nhân
lực ở Việt Nam: Thực trạng và giải pháp
(Impacts of population quality on human resource in
Viet Nam: Current status and solutions). Hà Nội, Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em, 2003.
|
|
Chương trình hành động thực hiện các chiến lược quốc gia về dân số,
chăm sóc sức khoẻ sinh sản, dinh dưỡng giai đoạn 2003 - 2007
(Program of action on implementing the national strategies on
population, reproductive health care and nutrition, 2003-2007).
Hà Nội, Lao động-xã hội, 2004. |
|
Nghiên cứu sức khoẻ cộng đồng
(Studying community
health). Hà
Nội, Trường Đại học Y Hà Nội, 2001. |
|
Hỏi đáp về vô sinh
(Questions and answers about infertility).
Hà Nội, Y
học, 2001. |
|
Báo cáo
nghiên cứu điển hình về xây dựng kế hoạch có trách nhiệm giới ở Trà Vinh
(Gender-responsive
planning case dtudy: Tra Vinh). Hà Nội, Phụ nữ, 2004. |
|
Tổng điều
tra về dinh dưỡng
(Nutrition
census). Hà Nội, Y học, 2002. |
|
Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm (Nutrition and food safety).
Hà Nội, Y học, 2004. |
|
Xử trí biến chứng trong khi mang thai và sinh đẻ
(Management of
prenancy and birth complications: guidebook for medical doctors and
midwives). Hà Nội, Y học, 2003. |
|
Phụ khoa dành cho thày thuốc thực hành
(Gyneacology for
medical practioners). Hà Nội, Y học, 2004. |
|
Hỏi - đáp về sức khoẻ sinh sản dành cho nam giới
(Questieons and
answers about men's reproductive health). Hà Nội, Phụ nữ, 2004.
|
|
Sổ tay sức khoẻ sinh sản gia đình
(Handbook on family reproductive health). Hà
Nội, Y học, 2001. |
|
Vai trò gia đình trong giáo dục sức khoẻ sinh sản vị thành niên: Kết
luận và giải pháp
(Family roles in
adolescent reproductive health education: Conclusions and solutions).
Hà nội, Phụ nữ, 2002. |
|
Vai trò của gia đình trong giáo dục sức khoẻ sinh sản vị thành niên:
Báo cáo tổng hợp
(Family roles in
adolescent reproductive health education: Genreal report).
Hà Nội, Phụ nữ, 2002. |
|
Vai trò gia đình trong giáo dục sức khoẻ sinh sản vị thành niên: Phỏng
vấn bán cấu trúc và thảo luận nhóm
(Family roles in adolescent reproductive health
education: Semi-structured interviews and group discussions). Hà
Nội, Phụ nữ, 2000. |
|
Báo cáo "Đánh giá hiệu quả chiến dịch cung cấp dịch vụ chăm sóc sức
khoẻ sinh sản và kế hoạch hoá gia đình đến vùng khó khăn năm 2002"
(Report on "Evaluating the effectiveness of the campaign on providing
reporductive helath and family planning services in difficult areas 2002").
Hà nội, Trung tâm nghiên cứu dân số và nguồn lao động, 2003.
|
|
Đánh giá hiệu quả chiến dịch cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh
sản và kế hoạch hoá gia đình đến vùng khó khăn
(Report on
"Evaluating the effectiveness of the campaign on providing reporductive
helath and family planning services in difficult areas 2002"). Hà
nội, Trung tâm Nghiên cứu Dân số và nguồn Lao động, 2002. |
|
Báo cáo tham luận hội thảo công đoàn ngoài quốc doanh với công tác
DS/SKSS/KHHGĐ
(Report of the
non-public enterprises' workshop on the population/reproductive
health/family planning work).
Đồng Nai, Tổng liên đoàn lao động Việt Nam, 2004. |
|
Tình hình cơ bản về chăm sóc sức khoẻ sinh sản ở các doanh nghiệp
(The
basic situation of reprodutive health care in enterprises). Hà Nội,
Tổng liên đoàn lao động Việt NamUNFPA, 2003. |
|
Báo cáo đánh giá: Tình hình thực hiện thí điểm mô hình can thiệp nhằm
cải thiện SKSS và nâng cao vị thế của lao động nữ trong doanh nghiệp
(Report on implementation of the intervention model to improve
reproductive health and female workers' status).
Hà Nội, Tổng liên đoàn lao động Việt NamUỷ ban quốc gia dân số và kế
hoạch hoá gia đình, 2001. |
|
Tình hình nhận thức, hành vi sức khoẻ sinh sản và việc xây dựng mô hình
can thiệp ở 6 doanh nghiệp thí điểm
(Knowledge and behaviour towards reproductive
health and developing intervention model in 6 pilot enterprises). Hà
Nội, Tổng liên đoàn lao động Việt
Nam, 2003. |
|
Báo cáo hội thảo "Vị thành niên: sức khoẻ và phát triển"
(Report of the workshop "Adolescents: health and development").
Hà Nội, Viện Xã hội học, 2001. |
|
Giáo dục giới tính trong nhà trường những vấn đề cần quan tâm
(Sex education
in school and issues of concern). Hà nội, Trường Đại học y Hà nội,
1998. |
|
Tác động của hệ thống dịch vụ y tế cấp huyện, xã đến việc chăm sóc sức
khoẻ sinh sản ở miền núi
(Impacts of district and commune delivery system on reproductive
health care in mountainous areas). Hà Nội, Viện xã hội học, 2002.
|
|
Nhu cầu về giáo dục giới tính và sức khoẻ sinh sản của học sinh phổ
thông trung học: Nghiên cứu trường hợp tại 4 trường nội thành Hà Nội
(Demands for sex amd reproductive health education of secondary school
children: Case studies in 4 secondary schools of Ha Noi).
Hà Nội, 2001, |
|
Hội thảo chính sách dân số phát triển và sức khoẻ sinh sản trước thềm
Thiên niên kỷ mới
(Workshop on
population, development and reproductive health). Giao thông, 2000,
|
|
Sự tham
gia của trẻ em: Kinh nghiệm xây dựng năng lực và tập huấn
(Children's participation: Experiences in capacity buiding and
training). Hà Nội, Chính trị quốc gia, 2002. |
|
Trẻ em làm thuê giúp việc gia đình ở Hà Nội
(Children working
for families in
Hanoi).
Hà Nội, Chính trị quốc gia, 2000. |
|
Trẻ em lao động làm thuê tại thành phố Hồ Chí Minh
(Paid work children
in Ho Chi Minh City).
Hà Nội, Học viện thanh thiếu niên Việt
Nam,
1999. |
|
Tiến tới giáo dục cho mọi trẻ em: Những bài học kinh nghiệm từ chương
trình giáo dục hoà nhập ở Việt
Nam (Towards
education for all children: Lessons learnt from inclusive education in
Vietnam).
Hà Nội, , 2002. |
|
Phát triển môi trường học thân thiện với trẻ ở thành phố Hồ Chí Minh
(Developing child friendly educational environment in HCM city).
Chính trị quốc gia, 2004, |
|
Ngôn ngữ trong giáo dục chính sách và thực tiễn ở Việt
Nam (Language
in education policy and reality in
Viet Nam).
Hà Nội, UNICEF, 2004. |
|
Lạm dụng trẻ em ở Việt
Nam: Báo cáo tóm tắt về khái niệm, bản chất và phạm vi của lạm dụng trẻ em
ở Việt Nam (Child
abuse in
Viet Nam: Report on conceptions, nature and scope of child abiuse in
Viet Nam).
Hà Nội, UNICEF, 2002. |
|
Buôn bán trẻ em và người lớn ở Việt
Nam: Những điều được biết từ tổng quan tài liệu, phỏng vấn và phân tích
1999 (Child
and adult trafficking in Viet Nam: Facts from literature review,
interviews and analysis in 1999). Hà Nội, 1999, |
|
Báo cáo đánh giá dự án thí điểm đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng
chuyên ngành giáo dục hoà nhập tại Việt
Nam (Evaluation
of the teachers' training components for inclusive education in
Viet Nam).
Hà Nội, Chính trị Quốc gia, 2004. |
|
Báo cáo lượng giá dự án tư pháp người chưa thành niên
(Report of the
evaluation of the Radda barnen supported juvenile justice programme).
Hà Nội, Chính trị quốc gia, 2001. |
|
Nghiên cứu tăng cường tính khả thi của chính sách dinh dưỡng trẻ em
(Improving the feasaibility of children's nutrition policy).
Hà Nội, Ban khoa
giáo Trung ương, 1998. |
|
Những điều cần cho cuộc sống
(Facts for life).
Hà Nội, Lao động - Xã hội, 2004. |
|
Quyền con người: Tài liệu phục vụ giảng dạy, tuyên truyền về quyền trẻ
em (Human
rights: Training manual on child's rights). Hà Nội, Trung tâm nghiên
cứu quyền con người; UNICEF, 2003. |
|
Những điều cần biết để
giáo dục giới tính cho con
(Talking sex
education with children). Hà Nội, Lao động, 2004. |
|
Giúp con bạn phát triển: Sách hướng dẫn thực hành cho các bậc cha mẹ và
những người chăm sóc trẻ nhỏ dưới 6 tuổi vùng dân tộc thiểu số ở miền
núi (Helping your child develop: Practical guidelines for
parents and care givers of children under 6 years in mountainous areas).
Hà Nội, Bn đồ, 2004. |
|
Báo cáo kết quả nghiên cứu
(Report on research findings: Action research with the
participation of children and communities in 3 provinces of Bac Giang,
Lang Son and Quang Ninh). Hà Nội, Lao động- xã hội, 2004.
|
|
Sổ tay phòng tránh tai nạn thương tích cho trẻ em vùng dân tộc thiểu số
(Handbook for prevention of acidents and injurries among ethnic
children). Hà Nội, Save the children UK, 2004. |
|
Hoàn thiện pháp luật Việt Nam hướng tới gia nhập Công ước La Hay về bảo
vệ trẻ em và hợp tác trên lĩnh vực con nuôi nước ngoài
(Finalizing
Vietnamese legialation towards the accession to the Hague convention on
protection of children and cooperation in respect of intercoutry
adoption). Hà Nội, Bộ Tư pháp , Cục con nuôi quốc tế, UNICEF, 2004.
|
|
Điều tra tình hình mắt hột ở học sinh tiểu học và tình trạng nước sạch,
vệ sinh môi trường tại 3 huyện của Bắc Cạn, Hoà Bình
(Survey on the
trachoma of primary school students, safe water and environmet in three
districts of Bac Can and Hoa Binh). Hà Nội, Trung tâm nghiên cứu m"i
trường và sức khoẻ, 2003. |
|
Thực trạng y tế trường học và định hướng xây dựng mô hình can thiệp
nâng cao sức khoẻ trường học
(School health and developing intervention model to
improve student's health). Hà Nội, Plan, 2004. |
|
Phát triển môi trường học thân thiện với trẻ ở thành phố Hồ Chí Minh (Building a child-friendly school environment in
HCM
City).
Hà Nội, Chính trị Quốc gia, 2004. |
|
Quá trình phát triển công tác xã hội ở Việt
Nam: Nghiên cứu hoạt động hỗ trợ của Tổ chức Cứu trợ trẻ em Thuỵ Điển đối
với công tác xã hội giai đoạn 1993-2001
(Development of social work in Viet Nam: Support
activities of the Swidish Save the Children, 1993-2001). Hà Nội,
Chính trị quốc gia, 2003. |
|
Improving action-oriented research on the worst forms of child labour:
Case studies prepared by the participants to the Asian Regional Workshop
(Nâng cao
chất lượng nghiên cứu định hướng hành động về các hình thức lao động trẻ
em tồi tệ nhất: Kỷ yếu hội thảo khu vực Châu á). Bangkok, Regional
Working Group on Child Labour (RWG-CL), 2000. |
|
Lao động trẻ em: Cùng nhau trao đổi thông tin
(Child labour:
Mutual information share). Hà Nội, Bản đồ, 2003. |
|
Những sáng kiến dựa vào cộng đồng chống buôn bán trẻ em ở Việt
Nam: Báo cáo ở Quảng Ninh
(Community-based initiatives against child trafficking
in Viet Nam: Report of Quang Ninh province). Hà Nội, Viện xã hội học, 2002. |
|
Những sáng kiến dựa vào cộng đồng chống buôn bán trẻ em ở Việt
Nam: Đánh gía nhanh tại 3 tỉnh Bắc Giang, Lạng Sơn và Quảng Ninh
(Community-based
initiatives against child trafficking in
Viet Nam: A rapid assessment in Bac Giang, Lang Son and Quang Ninh).
Hà Nội, Viện xã hội học, 2002. |
|
Những sáng kiến dựa vào cộng đồng chống buôn bán trẻ em ở Việt
Nam: Báo cáo ở Lạng Sơn
(Community-based initiatives against child trafficking
in Viet Nam: Report of
Lang Son Province).
Hà Nội, Viện xã hội học, 2002. |
|
Những sáng kiến dựa vào cộng đồng chống buôn bán trẻ em ở Việt
Nam: Báo cáo ở Bắc Giang
(Community-based initiatives against child trafficking
in Viet Nam: Report of Bac Giang Province).
Hà Nội, Viện xã hội học, 2002. |
|
Sổ tay hướng dẫn trợ giúp phụ nữ và trẻ em bị buôn bán
(Handbook for prevention of child and women trafficking). Hà Nội, Liên
minh toàn cầu chống buôn bán phụ nữ (GAATW), 2000. |
|
Hội thảo: Quyền, lợi ích của phụ nữ, Trẻ em trong quan hệ hôn nhân -
gia đình (Seminar
on rights and interests of women and children in family-marriage
relation). Hà Nội, Trung tâm nghiên cứu quyền con người , 2000.
|
|
Kỷ yếu hội thảo: Phòng chống buôn bán phụ nữ và trẻ em
(Proceedings of the
workshop on elimination of all forms of trafficking in women and
children). Hà Nội, Hội luật gia Việt Nam, 2003. |
|
Kỷ yếu hội thảo: Pháp luật quốc tế về chống buôn bán phụ nữ, trẻ em
(Proceedings of the workshop on international legislation on prevention
of trafficking in women and children).
Hà Nội, Bộ Tư pháp, 2002. |
|
Tất cả về trẻ em: Giới thiệu về sự phát triển của trẻ em
(All for children:
Introduction about child development). Hồ Chí Minh, Phòng nghiên cứu
Công tác Xã hội, 2001. |
|
Nghiên cứu về trẻ em đường phố trên địa bàn Hà Nội và đánh giá về dự án
trẻ em đường phố của UNICEF tại Hà Nội, Thanh Hoá và Hưng Yên
(Street children in Hanoi and evaluation of the UNICEF project on
street children in Hanoi, Thanh Hoa and Hung Yen).
Hà Nội, Viện nghiên cứu Thanh niên Hà Nội, 2003. |
|
Kỷ yếu hội nghị tổng kết hoạt động dự án sức khoẻ sinh sản vị thành
niên (Proceedings
of the workshop on the adolescent reproductive health project). Hà
Nội, Trung tâm tư vấn tâm lý giáo dục tình yêu-hôn nhân-gia đình, 2002.
|
|
Hướng dẫn thực hiện
chương trình mẫu giáo 5 tuổi cho trẻ vùng dân tộc thiểu số (tập 2)
(Guidelines
for implementation of preschool curricumum of 5-year-old ethnic children
(Vol. 2). Hà Nội, Save the Children UK , 2004. |
|
Trẻ em bị ảnh hưởng bởi
HIV/AIDS ở Việt
Nam:
Báo cáo pháp lý
(Children affected
by HIV/AIDS in
Vietnam:
Legal report).
Hà Nội, Bộ Lao động-Thương binh- Xã hội, UNICEF, 2005. |
|
HIV vulnerability
mapping: Highway one,
Vietnam
(Bản đồ
về tính dễ bị tổn thương do HIVQuốc lộ 1, Việt Nam).
Thái lan, UNDP, 2000. |
|
Positive perspectives:
A study of the support service and mobilization of people living with
HIV/AIDS in Vietnam (PLWHA). Participatory PLWHA research
(Triển vọng tích
cực: Một nghiên cứu về dịch vụ hỗ trợ và huy động những người bị nhiễm
HIV/AIDS ở Việt
Nam. Nghiên cứu có sự
tham gia của những người bị nhiễm HIV/AIDS). Care International Việt NamAstralian Red CrossFamily
Health InternationalSave the Children UKCentre for Community Health and
Development, 2004. |
|
Understanding STD
treatment-seeking behavior in border area of Vietnam and Cambodia
(Tìm hiểu về
hành vi tìm kiếm điều trị bệnh lây truyền qua đường tình dục ở khu vực
biên giới Việt
Nam và Căm pu chia).
Hà Nội, Care International in Viet Nam, 2004. |
|
Gender differences in
the transitional economy of Vietnam
(Sự khác biệt về
giới trong nền kinh tế chuyển đổi ở Việt nam). Hà nội, UNDP, 2002.
|
|
Regional training
workshop on gender, adolescence and reproductive health
(Hội thảo đào tạo
khu vực về giới, vị thành niên và sức khoẻ sinh sản). Hà Nội, AIDS
Society of the Philippines, Ipas, Health Development Networks, Vietnam
Ministry of Health, 2002. |
|
An audience analysis of
women, men (aged 15-25)and providers knowledge attitudes and practices
of contraceptive methods in rural Vietnam
(Phân tích đối tượng phụ nữ và nam giới tuổi 15-25, thái độ và thực
hành của những người cung cấp kiến thức đối với các biện pháp tránh thai
ở nông thôn Việt Nam). Hà nội, Care International in
Viet Nam, Ministry of
Health, 1997. |